Tin tức

Thời khóa biểu

Tài nguyên

GÓC HỌC SINH

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 12

Máy chủ tìm kiếm : 6

Khách viếng thăm : 6


Hôm nayHôm nay : 2096

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21042

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2914435

CÔNG KHAI TT36/2017-Bộ GDĐT- NHA

Thứ năm - 08/11/2018 00:47
CÔNG KHAI TT36/2017-Bộ GDĐT- Trường THCS Nguyễn Hồng Ánh
CÔNG KHAI TT36/2017-Bộ GDĐT- NHA

CÔNG KHAI TT36/2017-Bộ GDĐT- NHA

Biểu mẫu 09
(theo Thông tư số 36/2017 /TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
           
             UBND HUYỆN HOÀ VANG              
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG ÁNH                        
THÔNG BÁO  
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9  
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Hoàn thành chương trình tiểu học Đ/v HS tại địa phương HL&HK: Trung bình trở lên.
Đ/v HS ngoại tuyến: HL loại giỏi, HK: tốt
Đ/v HS tại địa phương HL&HK: Trung bình trở lên.
Đ/v HS ngoại tuyến: HL loại giỏi, HK: tốt
Đ/v HS tại địa phương HL&HK: Trung bình trở lên.
Đ/v HS ngoại tuyến: HL loại giỏi, HK: tốt
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình của ngành, thực hiện 37 tuần học bậc THCS theo quy định Chương trình của ngành, thực hiện 37 tuần học bậc THCS theo quy định Chương trình của ngành, thực hiện 37 tuần học bậc THCS theo quy định Chương trình của ngành, thực hiện 37 tuần học bậc THCS theo quy định
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  • Nhà Trường, gia đình học sinh và địa phương thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp giáo dục học sinh
  • Học sinh phải thực hiện tốt theo Điều lệ Trường THCS do Bộ GDĐT.
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Tất cả các điều kiện cơ sở vật chất của Trường như phòng học, phòng bộ môn, thư viện, thiết bị dạy học, phòng vi tính, sân chơi, bãi tập...đều được đáp ứng tương đối đầy đủ; học sinh sử dụng học tập và rèn luyện theo sự hướng dẫn của giáo viên phụ trách, cán bộ phụ trách cơ sở vật chất
V  
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Hoạt động ngoại khoá, đố vui để học.
- Thực hiện phong trào xây dựng lớp, trường thân thiện, HS tích cực
- Hoạt động ngoại khoá, đố vui để học
- Trò chơi dân gian
- Hoạt động ngoại khoá, đố vui để học
- Trò chơi dân gian
- Hoạt động ngoại khoá, đố vui để học
- Trò chơi dân gian
Nhà trường tạo điều kiện khen thưởng cho các HS có thành tích xuất sắc trong học tập và rèn luyện; tạo nguồn cấp học bổng cho HS nghèo học giỏi, trợ cấp cho HS nghèo, khuyết tật, hoàn cảnh khó khăn có tinh thần phấn đấu trong học tập và rèn luyện
VI  
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
- Đội ngũ CBGVCNV đều thực hiện đúng pháp lệnh công chức, luật GD, quy chế của ngành và cơ quan, chuẩn về đạo đức tác phong, chuyên môn nghiệp vụ.
- Quản lý theo đúng kế hoạch, thời khoá biểu, quy chế làm việc của trường học. Có phương pháp quản lý chặt chẽ, dân chủ, tập trung.
VII  
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
HK: 95% T, 5% K, 0% Tb,
HL: 37.1% G, 35.74% K, 24.87% Tb, 2.26% Y,
Sức khỏe: 58% T, 25% K, 17% Tb
HK: 90.35% T, 8.77% K, 0.87% Tb,
HL: 24.56% G, 32.45% K, 39.47% Tb, 3.5% Y,
Sức khỏe: 60% T, 25% K, 15% Tb
HK: 91.85% T, 8.14% K, 0% Tb,
HL: 20.36% G, 37.1% K, 38.91% Tb, 3.6% Y,
Sức khỏe: 65% T, 25% K, 10% Tb
HK: 91.98% T, 7.59% K, 0.42% Tb,
HL: 18.98% G, 37.55% K, 43.46% Tb, 0% Y,
Sức khỏe: 60% T, 30% K, 10% Tb
VIII  
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
100% 100% 100% Khả năng tiếp tục học tập của HS sau khi Tốt nghiệp THCS khoảng 98 %
                   
                                                                                  Hoà Châu, ngày 24 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Biểu mẫu 10
(theo Thông tư số 36/2017 /TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
          
             UBND HUYỆN HOÀ VANG             
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG ÁNH                   
    
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 885 228 222 224 201
1 Tốt (Tỷ lệ so với tổng số ) 814 216 200 214 184
2 Khá (Tỷ lệ so với tổng số ) 68 12 20 20 16
3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số ) 3 0 2 0 1
4 Yếu (Tỷ lệ so với tổng số ) 0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 885 228 222 224 201
1 Giỏi (Tỷ lệ so với tổng số ) 221 84 54 45 38
2 Khá (Tỷ lệ so với tổng số ) 314 81 72 86 75
3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số ) 328 58 88 94 88
4 Yếu (Tỷ lệ so với tổng số ) 22 5 8 9 0
5 Kém (Tỷ lệ so với tổng số ) 0 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 885 228 222 224 201
1 Lên lớp (Tỷ lệ so với tổng số ) 863 - 97.51 % 97.8% 96.39% 95.98% 100%
a Học sinh giỏi (Tỷ lệ so với tổng số ) 221 - 24.97 % 84 - 36.84% 54-24.32% 45-19.23% 38-18.91%
b Học sinh tiên tiến (Tỷ lệ so với tổng số ) 314 - 35.48 % 81-35.53% 72-32.43% 86-36.75% 75-37.31%
2 Thi lại (Tỷ lệ so với tổng số ) 22 - 2.48 % 5-2.19% 8-3.60% 9-3.85% 0
3 Lưu ban (Tỷ lệ so với tổng số ) 1 - 0.11 %   1 - 0.45%    
4 Chuyển trường đến/đi                                             Đến
                                                                                 Đi
11
7
0
0
3
3
3
4
5
0
5 Bị đuổi học (Tỷ lệ so với tổng số ) 0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
30     16 14
1 Cấp huyện 16     16  
2 Cấp thành phố 14       14
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0        
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 201       201
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 201       201
1 Giỏi  (Tỷ lệ so với tổng số ) 38-18.9%       38
2 Khá (Tỷ lệ so với tổng số ) 75-37.31%       75
3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số ) 88-43.79%       88
VII Số học sinh thi đỗ lớp 10 công lập và ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
175 87.06%       10 em học CĐ Nghề, 16 em học nghề tự do
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 443/442 104/124 115/107 126/108 98/103
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 1 0 0 0 1
Hoà Châu, ngày 25 tháng 9 năm 2018
                                                                                    HIỆU TRƯỞNG

Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 36/2017 /TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
            UBND HUYỆN HOÀ VANG             
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG ÁNH                   
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 12 1.16 m2/HS
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 12 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 6 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 2 lớp /p -
8 Bình quân học sinh/lớp 42 HS/ lớp -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 12285  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2400  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 630  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 545  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 125  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 210  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
8 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6 2 2 bộ/ lớp
1.2 Khối lớp 7 2 2 bộ/ lớp
1.3 Khối lớp 8 2 2 bộ/ lớp
1.4 Khối lớp 9 2 2 bộ/ lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6 1  
2.2 Khối lớp 7 1  
2.3 Khối lớp 8 1  
2.4 Khối lớp 9 1  
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 60m2 -
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 40 20 HS/ bộ
 

 
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác… 3  
.. ………    
X Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác… 3  
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2   2/2   26/26
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 12/2011/TT-BGĐT ngày 28/3/20011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
Hoà Châu, ngày 25 tháng 09 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 12
(theo Thông tư số 36/2017 /TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
        
           UBND HUYỆN HOÀ VANG             
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG ÁNH                   
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp năm học 2017-2018
 
TS
 
 
TS
 
ThS ĐH TC Hạng IV Hạng III Hạng II Hạng  I Xuất sắc Khá Trung Bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 51     1 35 10 3 1 12 31          
I Giáo viên
Trong đó sốgiáo viên dạy môn:
42       31 10 3 1 12 29   41 1    
1 Toán 6       5 1     1 5   6      
2 4       2 2     2 2   4      
3 Hóa 3     1 2         3*   3      
4 Sinh 4       3 1     1 3   3      
5 Sử 2       2         2   4      
6 Địa 2       1 1     1* 1   2      
7 Văn 7       6 1     2 5*   7      
8 Công nghệ 0                     0      
9 Anh 5       5         5   5      
10 Tin 1       1         1   1      
11 Nhạc 1       1       1     1      
12 Thể dục 3       2 1     1 2   3      
13 Mỹ thuật 1       1     1       1      
14 Công dân 1         1     1     1      
15 Thiết bị 1         1     1*       1    
16 Tổng phụ trách Đội 1         1     1     1      
II Cán bộ quản lý 2       2         2          
1 Hiệu trưởng 1       1         1          
2 Phó hiệu trưởng 1       1         1          
III Nhân viên 7       2   3                
1 Nhân viên văn thư 1       1                    
2 Nhân viên kế toán 1           1                
3 Thủ quĩ – Giáo vụ 1           1                
4 Nhân viên y tế 1           1                
5 Nhân viên thư viện 1       1                    
6 Nhân viên khác 2                            
(Ghi chú: dấu *trong đó có những giáo viên chưa chuyển hạng chức danh nghề nghiệp, đang là giáo viên HĐNS)                                   
                                                Hoà Châu, ngày 25 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 

Tác giả bài viết: T-VT

Nguồn tin: Nhà trường

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: công khai

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Liên Kết




Tình Bạn

Facebook

Xem bản: Desktop | Mobile